giáo hóa

Học thuật
Thân thiện
giáo hóa

Một cô giáo đang giáo hóa học sinh trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Truyền thụ tư tưởng, tri thức trau giồi tình cảm, đạo đức cho con người thông qua quá trình giáo dục lâu dài, nhằm giúp họ phát triển toàn diện trở thành người có ích. Từ này nhấn mạnh đến sự tác động sâu sắc, toàn diện của giáo dục lên tâm hồn nhân cách.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiệm vụ của nhà trường không chỉ dạy chữ còn phải giáo hóa học sinh.
    • Ông ấy tin rằng văn chương sức mạnh giáo hóa con người.
    • Công lao giáo hóa nhân dân của các bậc hiền triết được lưu truyền mãi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giáo hóa" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, mang tính văn chương hoặc bàn về các vấn đề xã hội, triết lý giáo dục sâu sắc. Từ này ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng rộng lớn hoặc mang tính khái quát như "con người", "nhân dân", "thế hệ trẻ".
Biến thể từ liên quan
  • Giáo dục (động từ): Dạy dỗ, rèn luyện kiến thức đạo đức. Nghĩa rộng thông dụng hơn "giáo hóa".
  • Giáo dưỡng (động từ): Nuôi dạy, vừa cung cấp vật chất vừa dạy dỗ về tinh thần. Thường dùng trong phạm vi gia đình.
  • Dạy bảo (động từ): Dạy dỗ, khuyên răn. Mang sắc thái gần gũi, thân mật.
  • Huấn luyện (động từ): Dạy cho thuần thục các kỹ năng, nghiệp vụ cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Dạy dỗ: Truyền thụ kiến thức rèn luyện đạo đức.
  • Rèn luyện: Luyện tập để trở nên tốt hơn, vững vàng hơn.
  • Bồi dưỡng: Nuôi dưỡng, phát triển (thường dùng cho tâm hồn, tư tưởng, năng lực).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tiên học lễ, hậu học văn": Thành ngữ này phản ánh tư tưởng coi trọng việc giáo hóa về đạo đức, lễ nghĩa trước khi dạy kiến thức.
  • "Dạy con từ thuở còn thơ": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giáo hóa từ sớm.
giáo hóa

Một cô giáo đang giáo hóa học sinh trong lớp học.

  1. đg. Truyền thụ tư tưởng tri thức trau giồi tình cảm bằng giáo dục.